
Encoder Omron E6B2-CWZ6C 1024P/R 2M
- Mã hàng: E6B2-CWZ6C 1024P/R 2M
- Thương hiệu: Omron
- Chất lượng: Mới 100%, chưa qua sử dụng
- Bảo hành: theo nhà sản xuất 12 tháng
- Công nghệ: Nhật Bản
Thông tin sản phẩm
Nếu bạn đang tìm encoder Omron, Encoder Omron E6B2-CWZ6C 1024P/R 2M là một lựa chọn đáng cân nhắc. Thông số chính: loại Encoder xung (Incremental Shaft Model), đường kính trục 40 mm và điện áp nguồn 5–24 VDC (-5% đến +15%), gợn (P-P) ≤5%.
Encoder thường được gắn trên trục động cơ hoặc cơ cấu truyền động để phản hồi tốc độ và vị trí cho bộ điều khiển. Hàng mới 100%, chưa qua sử dụng và bảo hành 12 tháng theo nhà sản xuất. Bạn có thể xem đầy đủ thông số ở bảng kỹ thuật bên dưới.
Thông số kỹ thuật
| Loại | Encoder xung (Incremental Shaft Model) |
|---|---|
| Đường kính trục | 40 mm |
| Điện áp nguồn | 5–24 VDC (-5% đến +15%), gợn (P-P) ≤5% |
| Dòng tiêu thụ | Tối đa 80 mA |
| Độ phân giải | 1024 xung/vòng (P/R) |
| Dòng khởi động | Khoảng 9 A (0,3 ms) |
| Pha ngõ ra | A, B, Z |
| Loại ngõ ra | NPN open collector |
| Điện áp tải ngõ ra | Tối đa 30 VDC |
| Dòng hút tối đa | 35 mA |
| Điện áp dư | Tối đa 0,4 V (tại 35 mA) |
| Điểm gốc (Z) | Có |
| Tần số đáp ứng tối đa | 100 kHz |
| Độ lệch pha (A-B) | 90° ± 45° (¼T ± ⅛T) |
| Thời gian lên/xuống | Tối đa 1 µs (cáp ≤2 m, 5 V, tải 1 kΩ) |
| Mô-men khởi động | Tối đa 0,98 mN·m |
| Mô-men quán tính | Tối đa 1 × 10⁻⁶ kg·m² |
| Tải trục cho phép | Hướng kính: 30 NDọc trục: 20 N |
| Tốc độ quay tối đa | 6.000 vòng/phút |
| Mạch bảo vệ | Bảo vệ ngắn mạch ngõ raBảo vệ ngược cực nguồn |
| Nhiệt độ môi trường | Vận hành: -10 đến +70 °C (không đóng băng)Lưu trữ: -25 đến +85 °C (không đóng băng) |
| Độ ẩm môi trường | 35–85% RH (không ngưng tụ) |
| Điện trở cách điện | ≥20 MΩ (500 VDC) giữa phần mang điện và vỏ |
| Độ bền điện môi | 500 VAC, 50/60 Hz, 1 phút |
| Chống rung | Hư hỏng: 10–500 Hz, 2 mm hoặc 150 m/s², 11 phút, 3 lần mỗi trục X/Y/Z |
| Chống va đập | Hư hỏng: 1.000 m/s², 3 lần mỗi hướng X/Y/Z |
| Cấp bảo vệ | IP50 (IEC) |
| Phương thức kết nối | Cáp sẵn, dài 0,5 m |
| Vật liệu | Vỏ: ABSThân: NhômTrục: SUS420J2 |
| Khối lượng | Gói hàng: Khoảng 100 g |
| Phụ kiện kèm theo | Sách hướng dẫn, Khớp nối, Chìa lục giác |
Thông tin bổ sung
Encoder xung trục 40 mm – Độ phân giải 1024 xung/vòng, ngõ ra NPN
Encoder xung loại trục này có đường kính trục 40 mm, độ phân giải 1024 P/R, và ngõ ra NPN open collector — lý tưởng cho ứng dụng đo tốc độ, vị trí hoặc góc quay trong hệ thống servo, máy CNC, hoặc băng tải công nghiệp. Với tần số đáp ứng tối đa 100 kHz, điện áp nguồn linh hoạt (5–24 VDC), và bảo vệ ngắn mạch/ngược cực, thiết bị hoạt động ổn định trong môi trường khắc nghiệt (-10 đến +70°C). Trục làm bằng SUS420J2, chịu được lực hướng kính 30 N và lực dọc trục 20 N, tốc độ quay tối đa 6.000 vòng/phút. Đây là giải pháp đáng tin cậy từ Keyence cho hệ thống điều khiển chuyển động chính xác.
datasheet-encoder-omron-e6b2-c
Thông tin bổ sung
| Thương hiệu | Omron |
|---|---|
| Tốc độ | 1024 P/R |
| Điện áp ngõ vào | 12V, 24V |
| Loại | Encoder trục lồi |
| Đường kính | 6mm |
| Ngõ ra | NPN |
| Series | Omron E6B2-C |




