
Fluke
Máy đo điện trở cách điện Fluke 1507
Mã sản phẩm: Fluke 1507
17.934.000 ₫
- Mã hàng: Fluke 1507
- Thương hiệu: Fluke
- Chất lượng: Mới 100%, chưa qua sử dụng
- Bảo hành: theo nhà sản xuất 12 tháng
- Chứng từ: hóa đơn VAT
Cần tư vấn sản phẩm?Liên hệ Lạc Việt để được tư vấn thông số và báo giá phù hợp.Gọi tư vấn: 0961295263
Hàng chính hãngMới 100%
Bảo hành12 tháng
Hóa đơn VATCó
Thông tin sản phẩm
Sản phẩm Máy đo điện trở cách điện Fluke 1507 thuộc thương hiệu Fluke. Về cấu hình, thiết bị có đo điện áp AC/DC 600,0 V, độ chính xác điện áp AC/DC ± (2 % + 3) tại 50 Hz đến 400 Hz và trở kháng đầu vào 3 MΩ (định danh), < 100 pF.
Hàng mới 100%, chưa qua sử dụng, bảo hành 12 tháng theo nhà sản xuất và kèm hóa đơn VAT. Thông số chi tiết được liệt kê trong bảng bên dưới.
Thông tin chung
| Mã model | Fluke 1507 |
|---|
Thông số kỹ thuật
| Đo điện áp AC/DC | 600,0 V |
|---|---|
| Độ chính xác điện áp AC/DC | ± (2 % + 3) tại 50 Hz đến 400 Hz |
| Trở kháng đầu vào | 3 MΩ (định danh), < 100 pF |
| Hệ số triệt tín hiệu đồng pha | > 60 dB tại DC, 50 hoặc 60 Hz (1 kΩ không cân bằng) |
| Bảo vệ chống quá tải điện áp | 600 V RMS hoặc DC |
| Đo điện trở dây nối đất (Earth bond) | 20,00 Ω / 200,0 Ω / 2000 Ω / 20,00 kΩ Độ phân giải: 0,01 Ω / 0,1 Ω / 1 Ω / 0,01 kΩ |
| Độ chính xác đo điện trở dây nối đất | ± (1,5 % + 3) |
| Bảo vệ chống quá tải | 2 V RMS hoặc DC |
| Điện áp kiểm tra mạch hở | > 4,0 V, < 8 V |
| Dòng điện đoản mạch | > 200,0 mA |
| Đo điện trở cách điện | 0,01 MΩ đến 10 GΩ |
| Điện áp thử cách điện | 50 V / 100 V / 250 V / 500 V / 1000 V |
| Độ chính xác điện áp thử | +20 %, -0 % |
| Giải phóng tích điện tự động | Thời gian giải phóng tích điện < 0,5 giây cho C ≤ 1 µF |
| Chỉ báo mạch có điện | Ngăn chặn đo nếu điện áp đầu đo > 30 V trước khi bắt đầu |
| Tải điện dung tối đa | Có thể hoạt động với tải lên tới 1 µF |
| Độ chính xác khi đo cách điện | 50 V: ±(3 % + 5) 100 V: ±(3 % + 5) 250 V: ±(1,5 % + 5) 500 V: ±(1,5 % + 5) 1000 V: ±(1,5 % + 5) đến 2000 MΩ; ±(10 % + 3) trên 2000 MΩ |
| Điện áp tối đa áp dụng cho đầu đo | 600 V AC RMS hoặc DC |
| Nhiệt độ hoạt động | -20 °C đến 55 °C |
| Nhiệt độ bảo quản | -40 °C đến 60 °C |
| Hệ số nhiệt độ | 0,05 × độ chính xác chỉ định / °C đối với nhiệt độ < 18 °C hoặc > 28 °C |
| Độ ẩm tương đối | 0 % đến 95 % tại 10 °C đến 30 °C 0 % đến 75 % tại 30 °C đến 40 °C 0 % đến 40 % tại 40 °C đến 55 °C |
| Rung động | Ngẫu nhiên, 2 g, 5–500 Hz theo MIL-PRF-28800F, Class 2 |
| Va đập | Va đập rơi ở độ cao 1 m theo IEC 61010-1 |
| Tương thích điện từ | Trong trường tần số vô tuyến (RF) 3 V/m, độ chính xác = độ chính xác chỉ định theo EN 61326-1:1997 |
| An toàn | ANSI/ISA 82.02.01 (61010-1) 2004, CAN/CSA-C22.2 No. 61010-1-04 và IEC/EN 61010-1 phiên bản 2, CAT IV 600 V |
| Chứng nhận | CSA theo CSA/CAN C22.2 No. 61010.1-04; TUV theo IEC/EN 61010-1 phiên bản 2 |
| Pin | 4 pin AA (NEDA 15A hoặc IEC LR6) |
| Tuổi thọ pin khi kiểm tra cách điện | Tối thiểu 1000 lần đo điện trở cách điện với pin kiềm mới ở nhiệt độ phòng |
| Tuổi thọ pin khi đo điện trở | Tối thiểu 2500 phép đo điện trở dây nối đất với pin kiềm mới ở nhiệt độ phòng |
| Kích thước | 5,0 cm × 10,0 cm × 20,3 cm |
| Khối lượng | 550 g |
| Định mức IP | IP40 |
| Độ cao hoạt động | 2000 m CAT IV 600 V; 3000 m CAT III 600 V |
| Độ cao bảo quản | 12.000 m |
| Khả năng đo ngoài dải | 110 % dải đo |
| Phụ kiện đi kèm | Dây đo TL224, đầu dò TP74, kẹp PN 1958654 (đỏ) và PN 1958646 (đen), vỏ bảo vệ và que đo điều khiển |
Thông tin bổ sung
Máy đo điện trở cách điện cầm tay Fluke 1507 ghi điểm nhờ dải đo điện áp 600.0 V /0.1 V /± 2 % + 3dgt kết hợp dải đo 10.01 MΩ – 10 GΩ, trọng lượng 550g, cân bằng tốt giữa độ bền và sự tiện dụng khi cầm.
Những thương hiệu thiết bị đo hàng đầu
Thông tin bổ sung
| Thương hiệu | Fluke |
|---|---|
| Loại | Máy đo điện trở cách điện |

